Transitive verbs – Intransitive verbs Ngoại động từ – Nội động từ

Transitive verbs – Intransitive verbs

(Ngoại động từ – Nội động từ)

1. Ngoại động từ (Transitive verbs)

Ngoại động từ diễn tả hành động gây ra trực tiếp lên người hoặc vật

Eg: The cat killed a mouse.
(Con mèo đã giết con chuột)
Ngoại động từ luôn luôn cần thêm yếu tố bên ngoài là một danh từ hay đại từ theo sau để hoàn tất nghĩa của câu. Trong câu trên, chúng ta không thể nói ‘the cat killed’ rồi ngừng lại. Danh từ đi theo ngay sau ngoại động từ được gọi là tân ngữ (túc từ) trực tiếp (mouse là tân ngữ trực tiếp của killed)
ví dụ :
I like it (tôi thích nó)
Ta không thể nói : I like (tôi thích) rồi ngưng lại

2. Nội động từ (Intransitive verbs)

Nội động từ diễn tả hành động dừng lại với người nói hay người thực hiện nó

Eg: She walks.
Birds fly.

Nội động từ không cần có tân ngữ trực tiếp đi kèm theo. Nếu có tân ngữ thì phải có giới từ đi trước, tân ngữ này được gọi là tân ngữ của giới từ (prepositional object), không phải là tân ngữ trực tiếp.

Eg: She walks in the garden.
Birds fly in the sky.
——————————————————-
* Một số động từ luôn là tha động từ là:
Allow (cho phép)
Blame (trách cứ ,đổ lổi)
Enjoy (thích thú)
Have (có)
Like (thích)
Need (cần)
Name (đặt tên)
Prove (chứng tỏ)
Remind (nhắc nhỡ)
Rent (cho thuê)
Select (lựa chọn)
Wrap (bao bọc)
Rob (cướp)
Own (nợ)
Greet (chào) …
ex:
I rent (sai)
I rent a car (đúng)

+ Các động từ luôn là tự động từ (nội động từ)
Faint(ngất)
Hesitate (do dự)
Lie (nối dối)
Occur (xãy ra)
Pause (dừng lại)
Rain (mưa)
Remain (còn lại)
Sleep (ngủ) …
I remain a book (sai)
I lie him (sai)
I lie (đúng)

+ các động từ vừa là tha động từ vừa là tự động từ
Answer (trả lời)
Ask (hỏi)
Help (giúp đỡ)
Read (đọc)
Touch (sờ)
Wash (rửa)
Write (viết) ..
ví dụ :
I read a book. (đúng)
I read. (cũng …đúng luôn)
Để chắc chắn về cách sử dụng chúng bạn nên tra tự điển ,nếu thấy ghi là : v.t(chữ t là viết tắt của chữ transitive) là Ngoại động từ
còn ghi là v.i (chữ i là viết tắt chữ intransitive): nội động từ

Nhiều nội động từ khi kết hợp với một số giới từ nhất định có hể tạo nghĩa khác đi hoặc khác hẳn với động từ ban đầu

Eg:
laugh: cười – laugh at: chế nhạo
look: nhìn – look for: tìm kiếm – look into: xem xét kĩ – look after: trông nom

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *