Too and Enough

TOO VÀ ENOUGH

Chúng ta sử dụng too and enough để nói về số lượng hoặc kích cỡ của một vật. Too ám chỉ có vấn đề về số lượng hoặc kích cỡ của một vật. Enough ám chỉ rằng số lượng hoặc kích cỡ của một vật vừa phải hoặc thích hợp.

Định nghĩa cơ bản

Chúng ta sử dụng too and enough để nói về số lượng hoặc kích cỡ của một vật. Too ám chỉ có vấn đề về số lượng hoặc kích cỡ của một vật. Enough ám chỉ rằng số lượng hoặc kích cỡ của một vật vừa phải hoặc thích hợp.

The shoe is too big = it does not fit my foot properly; it is the wrong size

Chiếc giày quá lớn = nó không vừa với chân tôi; kích cỡ không đúng

The shoe is big enough = it fits my foot properly; it is the correct size

Chiếc giày lớn vừa = nó vừa vặn chân tôi; kích cỡ đúng

Not enough có nghĩa là có vấn đề với số lượng hoặc kích cỡ của một vật nào đó. Số lượng không đủ.

The shoe is not big enough = The shoe is too small

Chiếc giày không đủ lớn = Chiếc giày quá nhỏ

Được sử dụng với những tính từ

Chúng ta đặt too trước một tính từ và đặt enough sau một tính từ.

He is too young I am too poor
She is old enough You are rich enough
He isn’t old enough I’m not rich enough

Được sử dụng với những danh từ

Chúng ta đặt enough trước những danh từ.

Chúng ta sử dụng too much/too little trước những danh từ không đếm được.

Chúng ta sử dụng too many/too few trước những danh từ đếm được.

Những danh từ không đếm được Những danh từ đếm được
   
I have enough water I have enough shirts
You don’t have enough water You don’t have enough shirts
You have too little water You have too few shirts
He has too much water He has too many shirts

Được sử dụng với những trạng từ

Chúng ta đặt too một trạng từ và đặt enough sau một trạng từ

She drives too quickly He works too hard
You drive carefully enough to pass your driving test You work hard enough
She doesn’t drive carefully enough I don’t work hard enough

Được sử dụng với những động từ

Với một số động từ, chúng ta có thể sử dụng too muchenough như những trạng từ. Chúng ta rất hiếm sử dụng too little theo cách này mặc dù có thể được sử dụng.

I worry too much She’s written too much You think too much about your problems
I don’t relax enough I’ve written enough He doesn’t think enough about his friends

Ghi chú:

1.  Quá …… nên không thể..
 (Noun) too + ADJ /ADV+ (for O) to V…  
Ex: He is too short to play basketball.

2.  Đủ… để
ADJ / ADV+ enough (Noun) + (for O) to V….
Ex: She isn’t old enough to drive a car.

3.   Quá ….. nên
S + be + so     +        ADJ/ADV          +   that   +   S   +   V…
S + be + such + (a/ an) + adj + N   +   that   +   S   +   V….

S  +  V  + so  +  many / few   +   N số nhiều     +   that    +  S  +  V…..
S  +  V  + so  + much / little  +   N không đếm được   +   that    +  S  +  V…..
S  +  V  + so  +    adj  +  a    +   N số ít    +   that    +  S  +  V…..

Ex: The question is so difficult that nobody can answer it.
It is such a difficult question that nobody can answer it.

Ex: The Smiths had so many children that they formed their own baseball team.
He has invested so much money in the project that he can’t abandon it now.
It was so hot a day that we decided to stay indoors.
(= It was such a hot day that we decided to stay indoors.)) + (for O) to V….
Ex: She isn’t old enough to drive a car.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *