PHRASAL VERBS Cụm Động Từ – lớp 12

PHRASAL VERBS

Introduction

A/ Trong tiếng Anh hiện đại, người ta hay dùng một hay hai particle (giới từ hay trạng từ ) sau động từ để có được sự khác nhau về ý nghĩa. Ví dụ: – give away = give sth to someone/anyone (Cho ai, tặng ai cái gì )

= to make known sth that sb wants to keep secret (thổ lộ, tiết lộ ra, tố giác ra )

– give up = abandon (a habit or attempt) (từ bỏ một thói quen, một nổ lực …)

– look after = take care of (Chăm sóc)

– look for = search for, seek (tìm kiếm)

– look out = beware (Hãy cẩn thận, coi chừng )

B/ có hai loại:

a/ intransitive phrasal verbs (không có object)

EX: The plane will take off at 15:00.

b/ Transitive phrasal verbs (có object – danh từ hoặc đại từ )

+ Inseparable transitive phrasal verbs (Pharsal verbs không thể tách ra – Object luôn ở sau particle)

Ex: We are looking for my key. (Wrong: We are looking my key for )

+ Separable transitive phrasal verbs (Pharsal verbs có thể tách ra )

 Phrasal verbs thường có thể tách được khi particles l: on, off, up, down, in, out, away

 Nếu Object l danh từ, nó có thể đặt ở sau hay giữa phrasal verbs)

Ex: Remember to turn off the lights when going out.

Remember to turn the lights off when going out.

 Nếu Object l một đại từ (me, us, it, them, you him, her …) thi nó luôn

được đặt ở giữa phrsal verb )

Ex: Please turn it off. (Wrong: Please turn off it )

Phrasal verbs

1. take after (sb): look like; resemble: giống

2. take sth/sb on: (of a bus, plane or ship) to allow sb/sth to enter: cho ai lên xe, tàu …

3. take up: learn or start doing sth: bắt đầu làm điều gì …

13. bring (sb) up (often in passive): to care for a child, teaching him or her how to behave, etc: chăm sóc, dạy dỗ

Ex: * She brought up five children.

* He was brought up by his aunt.

Verbs + Particle + Object

(inseparable Phr. Verbs)

Verbs + Particle + Object

Verbs + + particle + Noun

(on, off, up, down, in, out, away)

4. take off: a/ to remove sth, especially a piece of clothing from your/sb’s body: cởi bỏ (mủ, quần áo) ≠ put on

b/ to leave the ground and begin to fly: (máy bay) cất cánh

5. take sth off sth: to remove an amount of money or a number of marks, points, etc. in order to reduce the total: rút bớt (tiền, điểm ) cho ít đi

6. take (sth) in: thu nạp, hiểu, nhớ được điều gì

7. Take part in: participate in: to be involved in: tham gia

8. Take sth out: vay tiền của ngân hàng

9. take sth away: gỡ bỏ, làm mất buồn phiền đau đớn

10. take over: đảm nhận vị trí (của ai), đảm trách công việc

11. take place: diễn ra, xảy ra theo kế hoạch.

12. put up with: tolerate: chịu đựng

Ex: I’m not going to put up with their smoking any longer.

14. take sth down: to write sth down:

a/ ghi chép;

Ex: * Reporters took down every word of his speech

b/ to remove a structure: tháo dỡ –

Ex: * The students are taking the tent down before leaving.

15. wake sb up: làm ai tỉnh táo / đánh thức ai

Ex: A cold shower will soon wake you up.

16. Take advantage of: tận dụng, lợi dụng .

Ex: * We took full advantage of the hotel

facilities. * She took advantage of the children’s absence to tidy their rooms.

17. give up: [nopassive] to stop doing or having sth: từ bỏ

Ex: She didn’t give up work when she had the baby.

18. go on: tiếp tục

19. go up ≠ go down: lên giá ≠ xuống giá

20. go after sb: to chase or follow sb: chạy theo; đuổi theo

21. go off: + nổ; vang lên Ex: The bomb went off in a crowded street. + đi làm điều gì

Ex: He went off to get a drink. + thực phẩm, nước uồng hư hỏng; chất lượng xấu đi

Ex: You shouldn’t drink it. It goes off.

22. go out: tắt (đèn lửa)

23. go away: đi xa (qua 01 đêm trở lên )

24. go over: ôn lại bài; xem lại, kiểm tra lại

25. look after sb / sth: chăm sóc

26. look up: tra tìm từ, vấn đề gì trong tự điền, trong sách .

27. look up to sb: to admire or respect sb: ngưỡng mộ ai

28. look up at sth: ngước nhìn lên cái gì (V+ pre.)

29. put on: mặc quần áo, đeo, mang

30. put sth out: Bỏ … ra ngoài – Ex: I put the rubbish out.

31. put off= delay: hoãn lại

Ex: He keeps putting off going to the dentist.

32. turn (sth ) on: mở đèn, …..

33. turn (sth) off: tắt ……

34. turn up: xuất hiện, đến

Ex: Do you think many people will turn up?

35. turn down: refuse: từ chối, bác bỏ, không xem xét đơn … : vặn nhỏ âm thanh, thiết bị ….

Ex: -Why did she turn down your invitation?

– Please turn the volume down.

36. try sb / sth out: thử nghiệm, dùng thử xem có tốt hay không.

Ex: They’re trying out a new presenter for the show.

37. try sth on: mặc thử, mang thử xem có vừa không

Ex: Try the shoes on before you buy them.

38. hold sth / sb up: (often passive): làm hoãn, cản trở sự tiến triển, di chuyển …

Ex: *An accident is holding up traffic.

39. get over sth: overcome: vượt qua, thắng được

Ex: She can’t get over her shyness.

40. catách up with: bắt kip, đuổi theo kip

41. keep up with: theo kip ai, nắm bắt kip thông tin; vẫn tiếp tục liên lạc với ai

42. keep sth up: tiếp tục duy trì mức độ

Ex: The high cost of raw materials is keeping prices up.

43. cool sb off / down: làm cho ai bình tĩnh lại

44. speak up: nói to lên

45. Bring sth out: make sth noticable

Ex: A crisis can bring out the best and the worst in people.

46. bring sth back: to remind: gợi nhớ

47. Bring sb in sth / bring in sth: to make or earn

a particular amount of money: kiếm tiền, thu nhập

Ex:* His freelance work brings him in about $20000 a year.

48. bring sth about: to make sth happen= cause: gây ra

Ex: What brought about the change in his attitude?

49. bring sth off: to succeed in doing sth difficult:

Đạt được thành công (qua khó khăn)

Ex: * It was a difficult task but we brought it off.

The goalie brought off a superb save

50. wash up / wash sth up: to wash plates, glasses, … after a meal: rửa chén

51. calm (sb / sth) down: bình tĩnh – làm ai bình tĩnh

52. stay on: tiếp tục làm … = keep on; carry on

53. fall behind sb/sth: không theo kịp mức độ với ai, rớt lại phía sau …

Ex: She soon fell behind the leaders.

54. give in (to sb / sth): đầu hàng, chịu thua …

Ex: The rebels (quân nổi loạn) were forced to give in.

55. wait up: hãy chậm lại, chờ …

Ex: Wait up – you’re walking too fast for me.

56. wait up for sb: thức khuya chờ ai.

Ex: I’ll be back very late so don’t wait up for me.

57. grow up: trưởng thành

58. watách out (for sth / sb): coi chừng !

Ex: Watách out! There’s a car coming!

59. fill sth in (out): điền đơn

60. break down: máy móc hư; thất bại

Ex: The telephone system has broken down.

* The car broke down on the freeway.

*Negotiations between the two sides have

broken down.

61. set off (for): to begin a journey: khởi hành chuyến đi

Ex: We set off for London just after ten.

62. drop out (of sth): bỏ cuộc:

He drooped out of the English class .

* She started an engineering degree but dropped out after only a year.

63. show sth / sb off: khoe khoang

Ex: She wanted to show off her new dress at the party.

64. cross sth out: gạch bỏ chữ sai

65. close sth down: ngừng hoạt động (kinh doanh)

Ex: All the firms around here were closed down in the 1980s.

66. move in / into sth: bắt đầu chuyển vào (nhà mới) để ở

67. doze off: go to sleep: đi ngủ –

Ex: She dozed off in front of the fire.

68. see sb off: tiễn ai đi xa

69. give sth away to sb: tặng cái gì cho ai

70. give sth/sb away: tiết lộ bí mật; tiết lộ tâm tư của ai

Ex: She gave away state secrets to the enemy

Her eyes when she said gave her away.

71. give sb back sth / give sth back to sb: trả gì cho ai

72. hand sth in (to sb): giao nộp

Ex: Please give your work in before Monday.

73. turn round/ around: quay lại

Ex: Turn around and let me look at your back.

74. make oneself / sb up: trang điểm

Ex: She always makes up when going to the office.

75. make sth up: tạo nên, nghĩ ra điều gì; bịa ra câu chuyện

Ex: *They made up a little poem and wrote it in the card.

*Women make up 40 per cent of the workforce.

* She always makes up a story for her lateness.

76. make sth out: + to write out or complete a form or document: viết ra hoặc điền vào ….

Ex: * He made out a cheque for pound100.

+ make sth out:to understand sth; to see the reasons for sth: Hiểu được

Ex: I can’t make out what she wants

77. show sb round: hướng dẫn ai thăm quan

Ex: Has anyone shown you round yet?

78. try sth on: thử – Try the shoes on before you buy them.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *