USED TO/ Be + used to/Get + used to

USED TO (THƯỜNG; ĐÃ TỪNG) 1. Cấu trúc câu: a. Thể Khẳng Định. [Subject + used to + verb] b. Thể Phủ Định. [Subject + didn’t + use to + verb] c. Thể Nghi Vấn. [Did+  subject + use to verb ?] 2. Áp Dụng: + Used to dùng để diễn tả thói quen trong quá khứ hoặc […]

Ordinary verb: like, prefer

ORDINARY VERB: LIKE – PREFER (Động từ thường Like – Prefer) 1. Like (thích) – Trong tiëng Anh cüa ngtfi Anh: + Like + to-infinitive: thường được dùng để nói về sự lựa chọn và thói quen. ex: I like to sleep late on Sundays. (Tôi thích ngủ muộn vào những ngày Chủ Nhật.) He […]

Modal verb – Ought to

Ought to (nên, phải) Công thức: a.. Thể khẳng định: S + ought to + verb (inf. without to) b. Thể phủ định: S + ought not to + verb [viết tắt: ought not to= oughtn’t to] c. Thể nghi vấn: Ought + S + to + verb…? + Ought to được dùng diễn đặt […]

ADJECTIVES AND ADVERBS

(TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ) 1. TÍNH TỪ (Adjectives) + Tính từ là từ dùng để miêu tả tính chất, trạng thái của người hoặc sự vật. + Tính từ bổ nghĩa cho danh từ và chủ từ. + Tính từ đứng trước danh từ mà nó bỏ nghĩa và thường đứng sau động từ to […]

MODAL VERBS – MUST, CAN 

MODAL VERBS: (CÁC ĐỘNG TỪ TÌNH THÁI) MUST, CAN  1. Must (Phải, cần phải) a.. Thể khẳng định: S + must + verb (inf. without to) b. Thể phủ định: S + must not/ mustn’t + Vinf. [viết tắt: must not = mustn’t] c. Thể nghi vấn: Must + S + verb…? + Must được […]

How + Adjective

“How + adjective” dùng để hỏi về trọng lượng, kích thước của người hay vật. Công thức: Hỏi: [ How + adjective + be + subject? ] Trả lời: [ Subject + be + số lượng (+ adj) ] ex: How heavy are you? (Bạn cân nặng bao nhiêu?) How tall is your sister? (Em […]

WHY (TẠI SAO) – BECAUSE (VÌ SAO)

+ Why là trạng từ nghi vấn được dùng để hỏi lý do hoặc nguyên nhân.         [Why+ auxiliary verb + subject…?] Ex: Why are you laughing? (Tại sao bạn cười?.) Why were you late for class this morning? (Tại sao bạn trễ học sáng nay?) Why did she do it by […]

Modal verbs – May/Might

May và might: + May và might là động từ khiếm khuyết, không thêm s/es ở ngôi thứ 3 số ít. Ex: She may be here tomorrow. (Ngày mai cô ta có thể ở đây.) [Not She mays be…] + Câu hỏi và câu phủ định không mượn trợ động từ ‘ do’ mà đảo […]

PREPOSITIONS OF TIME – Giới từ chỉ thời gian

PREPOSITIONS OF TIME – (Giới từ chỉ thời gian) 1. AT: – dùng chỉ thời gian trong ngày: At + giờ At 6 o’clock / 10 o’clock … At midnight (nừa đêm), At night (buổi tối), At lunchtime (vào giờ ăn trưa), At noon (giữa trưa,lúc 12 giờ trưa) – dùng chỉ một dịp lễ […]

IMPERATIVE SENTENCES – CÂU MỆNH LỆNH

Câu mệnh lệnh (imperative sentence) là câu dùng để ra lệnh, sai khiến hoặc đề nghị. Có hai loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định và câu mệnh lệnh phủ định.  1. Câu mệnh lệnh khẳng định: + Câu mệnh lệnh khẳng định được thành lập theo 2 cách: — Cách 1: Verb […]