SOME, A LITTLE, A FEW, A LOT OF

Some, Any:  (vài, một ít) (xem lại lý thuyết Some and any Unit 10) + Some dùng trong câu khẳng định và câu hỏi mong muốn trả lời có, lời mời. + Any dùng trong câu phủ định và nghi vấn.   Little, few, a little, a few: (một ít, một chút)  + Little, few: ít (hàm ý không đủ) […]

Modal verb – Should

Should: Động từ tình thái should (nên, phải) được dùng để diễn đạt một lời đề nghị, lời khuyên, sự bắt buộc hoặc bổn phận. Sau should là một động từ nguyên mẫu không ‘to’. a.. Thể khẳng định: S + should + verb (inf. without to) b. Thể phủ định: S + should not/ […]

How long …?

HỎI VỀ KÍCH THƯỚC + Để hỏi về chiều dài, chiều cao hoặc bề dày của một vật, ta dùng câu hỏi How với tính từ: long (dài), high (cao), thick (dày). [How long + is + noun?]  (… dài bao nhiêu?) [How high + is + noun?] (… cao bao nhiêu?) [How thick + […]

WHERE ARE YOU FROM?

WHERE ARE YOU FROM? (BẠN TỪ ĐÂU ĐẾN) 1. Hỏi về quê quán: Muốn hỏi người nào đó về quê quán hoặc từ quốc gia nào đến, ta dùng:         [Where + be(am/is/are) + subject + from?] + Để trả lời hoặc giới thiệu về quê quán, ta dùng mẫu câu:  [Subject […]

Be giong to – near future

Tương lai với GOING TO (Near Future) Để diễn đạt hành động trong tương lai, ta đã học thì tương lai đơn. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, ta cần dùng cấu trúc TO BE + GOING TO. Trong bài này, ta sẽ học công thức và cách dùng cấu trúc rất phổ biến […]

THE WEATHER

THE WEATHER (THỜI TIẾT) + Khi muốn nói hoặc đưa ra nhận xét về tình hình thời tiết, ta dùng mẫu câu có dạng:       [The weather/It + is + adjective] ex: The weather is hot in the summer. (Thời tiết nóng vào mùa hè.) It is hot in the summer. (Trời nóng […]

ORDINARY VERBS – WANT/NEED

1. Want: (muốn) + Để hỏi người nào đó muốn gì hoặc cần gì một cách trực tiếp và ít nghi thức ta dùng câu hỏi với ‘want’: [What + do/does + subject + want?] + Để trả lời ta dùng: [Subject + want/wants + noun/to-infinitive] ex: What do you want? (Bạn muốn gì?) I […]

Like

LIKE (THÍCH) Like (thích) là một động từ liên kết (linking verb) dùng để nói lên ý thích. Sau like thường là một danh từ hoặc một động từ nguyên mẫu có to (to-infinitive). a. Khẳng định: [Subject + like(s) + noun/to-infinitive] ex: I like apple juice. (Tôi thích nước táo.) He likes to play […]