CONDITIONAL SENTENCES

CÂU ĐIỀU KIỆN 1. Type 1:điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai If clause Main clause If + S + V1 / V s(es)  (don’t / doesn’t + V1) S + will / can/ may + V1       (won’t / can’t + V1) Ex: If I find her address, I will […]

Adverb Clauses of Reason

MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ LÝ DO + Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do là mệnh đề phụ thường bắt đầu bằng các liên từ: because, since, as (do, vì, bởi vì) Công thức: [ S1 (chủ từ 1) + V + because/ since/ as + S2 (chủ từ 2) + V ] ⇒S1 (chủ […]

Adjective + that

(TÍNH TỪ + MỆNH ĐỀ THAT) + Mệnh đề that (that clause) thường được dùng sau các tính từ diễn tả cảm xúc hoặc sự chắn chắn, có thể. Một số tính từ thường được sử dụng: good, pleased, angry, sad, excited, disappointed, delighted, glad, afraid, sorry, relieved, worried, surprised, amazed, happy, thankful, certain, sure, […]

ADJECTIVES AND ADVERBS (TÍNH TỪ VÀ TRANG TỪ)

ADJECTIVES AND ADVERBS (TÍNH TỪ VÀ TRANG TỪ) 1. Tính từ bổ nghĩa cho danh từ và đại từ. Ex: He is a good teacher. (Ông ấy là một giáo viên giỏi.) -> (Tính từ good bổ nghĩa cho danh từ teacher.) He is tall. (Ông ta cao.) -> (Tính từ tall bổ nghĩa cho […]