VERBS + TO-INFINITIVE

ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU CÓ ‘TO’

+ Một số động từ thông dụng thường được theo sau bở động từ nguyên mẫu có ‘to’:
agree (đồng ý ), appear (hoá ra), arrange (sắp xếp), ask (hỏi), attempt (có gắng), begin (bắt đầu), care (chăm sóc), choose (chọn lựa), continue (tiếp tục), decide (quyết định), expect (mong mỏi), fail (thất bại), forget (quên), hate (ghét), help (giúp đỡ), hesitate (do dự), hope (hy vọng), intend (dự định), learn (học), like (thích), love (yêu), manage (xoay xở), mean (có ý, có nghĩa), need (cần), neglect (sao nhãng), offer (đề nghị), plan (dự kiến), prefer (thích hơn), prepare (chuẩn bị), promise (hứa), propose (đề nghị), refuse (từ chối), regret (hối tiếc), remember (nhớ), seem (dường như), start (bắt đầu), threaten (đe dọa), try (cố gắng), want (muốn), wish (ước)…
ex:
I want to go out. (Tôi muốn đi dạo.)
I tried to move the table. (Tôi đã cố gắng dời cái bàn)

It started to rain. (Trời đã bắt đầu mưa.)
I’ll try to be there on time. (Tôi sẽ cố đến đó đúng giờ.)
I need to take more exercise. (Tôi cần phải tập thể dục nhiều hơn.)

Ôn lại bài Gerunds [Unit 6]

Tham khảo thêm lý thuyết đầy đủ: http://elearnkit.com/hinh-thuc-cua-dong-tu.html 

bài tập làm thêm: http://elearnkit.com/bai-tap-gerunds-and-infinitives.html

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *