SEQUENCE MARKERS

TỪ CHỈ ĐỊNH

Những từ và cụm từ được dùng để két nối chuỗi các hành động, sự kiện hoặc để chỉ trật tự trước sau một quy trình: first(ly) (trước tiên, trước hết); second(ly) (thứ 2, sau đó); then (sau đó); next (tiếp đến); after this (sau điều này); after that (sau đó); finally (cuối cùng), …
ex:
First(ly), we need somewhere to live. Second(ly), we need to find work. And third(ly)… (Đầu tiên, chúng ta cần một nơi để sống. Thứ hai, chúng ta cần tìm việc làm. và thứ ba là …)
First, the cocoa beans are dried in the sun. Then they are cleaned in special machines. Next,… (Trước tiên, hạt ca cao được phơi khô. Sau đó, chúng được làm sạch trong những máy đặc biết. Kế tiếp,…)

Lưu ý:  dùng firstly, secondly, … thì trang trọng hơn first, second, ... và được sử dụng thông dụng trong tiếng Anh của người Anh hơn là trong tiếng Anh của người Mỹ.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *