COMPARISON WITH like; (not) the same as; different from; (not) as… as.

+ like: được dùng để diễn đạt sự giống nhau nhau. Sau like là là một danh từ hoặc đại từ.
[like + noun/pronoun]
ex:
You should have done it like this. (lẽ ra bạn nên làm điều đó như thế này này.)
He ran like the wind. (Anh ta chạy như gió.)
What a beautiful house! It’s like a palace. (Ngôi nhà thật tuyệt! Trong nó cứ nư một lâu đài vậy)
You look like your mother. (Bạn trông giống mẹ bạn.)

Lưu ý:
– Ta dùng as (không phải like) trước chủ ngữ + động từ
Ex:
I left everything as I found it. (Tôi đã để nguyên mọi vật như lúc tôi tìm thấy.)
They did as they promised. (Họ làm đúng như họ đã hứa.)
– Để ý rằng ta nói as usual/ as always.
ex:
You’re late as usual. (Bạn lại tới trễ như thường lệ.)
– As cũng có khi là một giới từ.
Ex:
A few years ago I worked as a bus driver. (Trước đây vài năm tôi là tài xế xe buýt)
(không nói ‘like a bus driver’)

+ the same as: được dùng để diễn đạt sự đồng nhất.
Ex:
The shirt on the shelf is the same as the one in the window. (Chiếc áo sơ mi trên kệ giống hệt như chiếc áo trong tủ kính.)
You’ve got the same idea as me. (Bạn có ý kiến giống ý kiến tôi.)
Her hair isn’t the same color as her mother’s. (Màu tóc của cô ta không giống màu tóc của mẹ cô ta.)
Tom is the same age as Goerge. (Tom bằng tuổi Goerge.)

+ different from: được dùng diễn đạt sự khác nhau.
Ex:
She is very different from her sister. (Cô ta rất khác với chị của mình.)
The new school isn’t much different from the old one. (Ngôi trường mới không khác mấy so với ngôi trường cũ.)

+ as … as: được dùng để diễn đặt sự ngang bằng nhau.
[Subject + verb + as + adjective/ adverb + as + noun/ pronoun]
ex:
She speaks French as well as the French. (Cô ấy nói tiếng Pháp như người Pháp.)
He is as tall as his father. (Anh ta cao bằng cha anh ta.)
I’m sorry I’m late. I got here as fast as I could. (Xin lỗi tôi đến muộn. Tôi đã gawnsh hết sức đến đây thật nhanh.)
-Trong câu so sánh phủ định, ta có thể dùng not as… as hoặc not so… as
Ex:
This flat isn’t as/so big our old one. (Căn hộ này không rộng bằng căn họ cũ của chúng tôi.)
Tom isn’t as old as he looks. (Tom không lớn tuổi như vẻ bên ngoài đâu.)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *