Making Suggestion – đưa ra lời gợi ý

Diễn tả một đề xuất ta có thể dùng:

1- S + suggest + Verb-ing. hoặc S + suggest + his/her/my … +Verb-ing. hoặc S + suggest + Subject (chủ từ) + (should) Verb-inf.

2- I think we should + Verb Inf.

3- Let’s + Verb Inf.

4- Shall we + Verb Inf. …?

5- Why not + + Verb Inf. …?

6- Why don’t you/ we + + Verb Inf. …?

7- How about/ What about + Verb-ing …?

ex 1:

I suggest going to the cinema. (Tôi đề nghị đi xem phim)

I suggest (that) we should save money. (Tôi đề nghị chúng ta nên tiết kiệm tiền.)

I suggest (that) we shouldn’t go there. (Tôi đề nghị chúng ta không nên đến đó.)

We suggest his taking a rest. (Chúng tôi đề nghị cậu ấy nghỉ ngơi.)

He suggest my flying to New York to see him. (Ông ta đề nghị tôi bay sang New York để gặp ông ta.)

I suggest we jog everyday. (Tôi đề nghị chúng ta đi bọ mỗi ngày.)

I suggest she no watch TV to much. (Tôi đề nghị cô ấy không xem tivi nhiều.)

ex 2: I think we should go on a travel. (Tôi nghĩ chúng ta nên đi du lịch.)

ex 3: Let’s go swimming. (Chúng ta hãy đi bơi.)

ex 4: Shall we have some lunch? (chúng ta ăn chưa nhé?)

ex 5: Why not stay for lunch? (Sao không ở lại ăn trưa nhỉ?)

ex 6: Why don’t we go now? (Sao chúng ta không đi ngay bây giờ nhỉ?)

ex 7: How about going out to dinner tonight? (Tối nay ra ngoài ăn tối nhé?)

What about going out for a walk? (Ra ngoài đi dạo nhé.)