Demonstratives – this-these/that-those

Nói về vật hay người ở gần, ta dùng this và these.

This: cái này (số ít) | these: những cái này (số ít)

Ex: this is a chair. đây là cái bàn.
these are chairs. đây là những cái bàn.

this is Hung. đây là Hùng
these are doctors. đây là những bác sĩ

Nói về vật hay người ở xa, ta dùng that và those.

That: cái đó (số ít) | those: những cái đó (số nhiều)

Ex: That is a chair. đây là cái bàn.
those are chairs. đây là những cái bàn.

That is Hung. đây là Hùng
those are doctors. đây là những bác sĩ

Lưu ý: This, that, these, those có thể dùng như đại từ, khi nó đứng một mình không có danh từ đứng sau.

ex:

This is my book and those are your book. (đây là quyển sách của tôi và kia là những quyển sách của bạn.)