Grammar Index

HOW FAR (BAO XA)
HOW FAR (BAO XA) How far được dùng để hỏi về khoảng cách, quãng đường. + Để hỏi khoảng cách
Read more.
QUESTION WORDS (ĐẠI TỪ NGHI VẤN)
QUESTION WORDS (ĐẠI TỪ NGHI VẤN) – Đại từ nghi vấn (Question words) là những bắt đầu bằng WH còn
Read more.
Too – So – Neither – Either
* Too và So có nghĩa là “cũng vậy”. Khi nhắc lại một điều giống người đã nói trước, ta
Read more.
MỘT SỐ CÁCH SỬ DỤNG MANY, MUCH, A LOT OF, LOTS OF
 1. Much & many Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và
Read more.
Comparatives and Superlatives _ So sánh bằng và so sánh nhất
1. SO SÁNH BẰNGS + V + as + adj / adv + as + noun / pronoun / clauseEx:
Read more.
The Simple Present – Thì hiện tại đơn
Định nghĩa Thì hiện tại đơn diễn tả hành động diễn ra ở hiện tại, thói quen, trạng thái Cấu
Read more.

Grammar List 7

Văn Phạm Lớp 7 – Học Kỳ 1
1. Simple Present [ Unit 1] [ Unit 5] [ Unit 7]
2. Comparatives and Superlatives [ Unit 1][ Unit 3][ Unit 7](14,24)
3. Much, Many, A lot of, Lots of [ Unit 1]
4. Adverbs Too, So | Neither. Either  [ Unit 1] [Unit 12] (HK2 – Mục 6)
5. Question words [ Unit 1]
6. How far [ Unit 1]
7. Future simple [ Unit 2]
8. Would you like [ Unit 2] [ Unit 8] [ Unit 11]
9. Ordinal numbers [ Unit 2]
10. Exclamatory [ Unit 3]
11. There is, There are[ Unit 3]
12. Prepositions of Position [ Unit 3] (17, 27)
13. What’s your job – Where [ Unit 3]
14. Comparatives and superlatives [ Unit 3] (2)
15. What time is it? [ Unit 4]
16. Present Progressive Tense[ Unit 4] [ Unit 5]
17. Prepositions of Position [ Unit 4 ] (12, 27)
18. Demonstratives – this-these/that-those [ Unit 4]
19. Adverbs of Frequency [ Unit 5] [ Unit 16] (trong mục 22)
20. Modal verb – Should. [ Unit 6] [ Unit 15](26, 30)  (xem thêm Auxiliary Verbs)
21. Making Suggestion [ Unit 6]
22. How often? [ Unit 6] (trong mục 19)
23. Be going to [ Unit 6]
24. Comparison [ Unit 7][ Unit 1] (2)
25. Compound Adjective [ Unit 7]
26. Modal verb -Can/ Could [ Unit 8] [Unit 16](20,30)  (xem thêm Auxiliary Verbs)
27. Prepositions of Position [ Unit 8] (12, 17)
28. Would like – Like [ Unit 8] [ Unit 2][ Unit 11]
29. How Much/ How many … ? [ Unit 8]
30. Modal verb – Need [ Unit 8] (20, 26)  (xem thêm Auxiliary Verbs)
Văn Phạm Lớp 7 – Học Kỳ 2
1. Simple Past [ Unit 9] [ Unit 16]
2. Imperative Sentences [ Unit 10]
3. Why – Because [ Unit 10]
4. Would you + Verb Infinitive [ Unit 11] [ Unit 2][ Unit 8]
5. How + adjective [ Unit 11]
6. Too, so/ Either, neither [ Unit 12] [ Unit 1](HK 1 – 4)
7. Modal verb – MUST/CAN [ Unit 12] [ Unit 15](Hk1-20,26,30)
8. Adjectives and Adverbs [ Unit 13]
9. Modal verb – Ought to [ Unit 13](8)  (xem thêm Auxiliary Verbs)
10. Ordinary verb – like, prefer [ Unit 14]
11. Prepositions of Time [ Unit 14]
12. Used to/ Be Used to [ Unit 15]
13. Modal verb – May/Might [ Unit 16]  (xem thêm Auxiliary Verbs)