SOME, A LITTLE, A FEW, A LOT OF

Some, Any:  (vài, một ít) (xem lại lý thuyết Some and any Unit 10)

+ Some dùng trong câu khẳng địnhcâu hỏi mong muốn trả lời có, lời mời.

+ Any dùng trong câu phủ địnhnghi vấn.

 

Little, few, a little, a few: (một ít, một chút) 

+ Little, few: ít (hàm ý không đủ)

+ a little, a few: ít (hàm ý đủ nhưng không nhiều)

Công thức: 

[ Little và a little + danh từ không đếm được ]

[ Few và a few + danh từ đếm được số nhiều ]

 

a lot of, lots of: nhiều

[ a lot oflots of + danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được ]

ex:
some flowers (vài bông hoa)
some milk (một ít sữa)
a lot of flowers (nhiều bông hoa)
a lot of milk (nhiều sữa)

a little milk (môt ít sữa ‘đủ dùng’)
a little rice (môt ít gạo ‘đủ dùng’)
little milk (môt ít sữa ‘không đủ dùng’)
little rice (môt ít gạo ‘không đủ dùng’)

a few flowers (môt vài bông hoa ‘đủ dùng’)
a few eggs (một ít trứng ‘đủ dùng’)

few flowers (môt vài bông hoa ‘không đủ dùng’)
few eggs (một ít trứng ‘không đủ dùng’)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *