Văn Phạm Unit 5

PREPOSITIONS OF TIME – Giới từ chỉ thời gian
1. AT: – dùng chỉ thời gian trong ngày: At + giờ At 6 o’clock / 10 o’clock … At
Read more.
ADVERBS OF TIME – TRẠNG TỪ CHỈ THỜI GIAN
ADVERBS OF TIME (TRẠNG TỪ CHỈ THỜI GIAN) Các trạng từ chỉ gian: then (sau đó), after (sau), before (trước),
Read more.
The Simple Present – Thì hiện tại đơn
Định nghĩa Thì hiện tại đơn diễn tả hành động diễn ra ở hiện tại, thói quen, trạng thái Cấu
Read more.