Văn Phạm Unit 12

Adverbs of Frequency Trạng từ tần suất
+ Adverbs of Frequency Trạng từ tần suất (còn gọi là trạng từ năng diễn) là trạng từ được dùng
Read more.
Present Continuous (Progressive): Thì Hiện Tại Tiếp Diễn
Present Continuous (Progressive): Thì Hiện Tại Tiếp Diễn * Nhận biết biết thì hiện tại tiếp diễn: Các từ, cụm
Read more.
The Simple Present – Thì hiện tại đơn
Định nghĩa Thì hiện tại đơn diễn tả hành động diễn ra ở hiện tại, thói quen, trạng thái Cấu
Read more.
Demonstratives – this-these/that-those
Nói về vật hay người ở gần, ta dùng this và these. This: cái này (số ít) | these: những
Read more.